Tháng Dương lịch11/2007
Tháng Âm lịch10/2007
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiĐinh Hợi
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2007

Việc làm
1/11Đã qua 6924 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

2/11Đã qua 6923 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

3/11Đã qua 6922 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

4/11Đã qua 6921 ngày
Tốt
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

5/11Đã qua 6920 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

6/11Đã qua 6919 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/11Đã qua 6918 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

8/11Đã qua 6917 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

9/11Đã qua 6916 ngày
Xấu
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

10/11Đã qua 6915 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

11/11Đã qua 6914 ngày
Bình thường
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

12/11Đã qua 6913 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

13/11Đã qua 6912 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

14/11Đã qua 6911 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

15/11Đã qua 6910 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

16/11Đã qua 6909 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu

17/11Đã qua 6908 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

18/11Đã qua 6907 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

19/11Đã qua 6906 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

20/11Đã qua 6905 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

21/11Đã qua 6904 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

22/11Đã qua 6903 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

23/11Đã qua 6902 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

24/11Đã qua 6901 ngày
Tốt
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

25/11Đã qua 6900 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

26/11Đã qua 6899 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

27/11Đã qua 6898 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

28/11Đã qua 6897 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

29/11Đã qua 6896 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

30/11Đã qua 6895 ngày
Tốt
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

Lịch âm tháng năm 2007

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 15/11, 18/11, 24/11, 25/11, 27/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2007

Tháng 11/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 15/11, 18/11, 24/11, 25/11, 27/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2007 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2007 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 15/11, 18/11, 24/11, 25/11, 27/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2007 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2007 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2007 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.