Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Lịch tháng 5/2007
Ngày tốt xấu tháng 5/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 7108 ngày | 15/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 2/5 Đã qua 7107 ngày | 16/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 3/5 Đã qua 7106 ngày | 17/3 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 4/5 Đã qua 7105 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 5/5 Đã qua 7104 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/5 Đã qua 7103 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/5 Đã qua 7102 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 8/5 Đã qua 7101 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 9/5 Đã qua 7100 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 10/5 Đã qua 7099 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 11/5 Đã qua 7098 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 12/5 Đã qua 7097 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 13/5 Đã qua 7096 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 14/5 Đã qua 7095 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 15/5 Đã qua 7094 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 16/5 Đã qua 7093 ngày | 30/3 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 17/5 Đã qua 7092 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 7091 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 19/5 Đã qua 7090 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 20/5 Đã qua 7089 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 21/5 Đã qua 7088 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 22/5 Đã qua 7087 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 23/5 Đã qua 7086 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 24/5 Đã qua 7085 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 25/5 Đã qua 7084 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 26/5 Đã qua 7083 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 27/5 Đã qua 7082 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 28/5 Đã qua 7081 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 29/5 Đã qua 7080 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Đã qua 7079 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 7078 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh |
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 5/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 14/5, 15/5, 25/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2007
Tháng 5/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 14/5, 15/5, 25/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2007 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 14/5, 15/5, 25/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2007 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.