Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 12/2007
Ngày tốt xấu tháng 12/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 6894 ngày | 22/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/12 Đã qua 6893 ngày | 23/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 3/12 Đã qua 6892 ngày | 24/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 4/12 Đã qua 6891 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 5/12 Đã qua 6890 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/12 Đã qua 6889 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 7/12 Đã qua 6888 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Kiến | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 8/12 Đã qua 6887 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Trừ | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 9/12 Đã qua 6886 ngày | 30/10 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 10/12 Đã qua 6885 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 11/12 Đã qua 6884 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/12 Đã qua 6883 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 13/12 Đã qua 6882 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/12 Đã qua 6881 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/12 Đã qua 6880 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 16/12 Đã qua 6879 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/12 Đã qua 6878 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/12 Đã qua 6877 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 19/12 Đã qua 6876 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 20/12 Đã qua 6875 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 21/12 Đã qua 6874 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 22/12 Đã qua 6873 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/12 Đã qua 6872 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/12 Đã qua 6871 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 25/12 Đã qua 6870 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 26/12 Đã qua 6869 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/12 Đã qua 6868 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 28/12 Đã qua 6867 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 29/12 Đã qua 6866 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 30/12 Đã qua 6865 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 31/12 Đã qua 6864 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang |
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 12/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Nhâm Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 7/12, 9/12, 16/12, 17/12, 23/12, 28/12.
Lịch tháng 12/2007
Tháng 12/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Nhâm Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 7/12, 9/12, 16/12, 17/12, 23/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2007 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 7/12, 9/12, 16/12, 17/12, 23/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2007 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.