Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Lịch tháng 9/2007
Ngày tốt xấu tháng 9/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 6985 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 2/9 Đã qua 6984 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/9 Đã qua 6983 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 4/9 Đã qua 6982 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 5/9 Đã qua 6981 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/9 Đã qua 6980 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 7/9 Đã qua 6979 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 8/9 Đã qua 6978 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 9/9 Đã qua 6977 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 10/9 Đã qua 6976 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 11/9 Đã qua 6975 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 12/9 Đã qua 6974 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 13/9 Đã qua 6973 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 14/9 Đã qua 6972 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 15/9 Đã qua 6971 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/9 Đã qua 6970 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 17/9 Đã qua 6969 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 18/9 Đã qua 6968 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 19/9 Đã qua 6967 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/9 Đã qua 6966 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 21/9 Đã qua 6965 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 22/9 Đã qua 6964 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/9 Đã qua 6963 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 24/9 Đã qua 6962 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 25/9 Đã qua 6961 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 26/9 Đã qua 6960 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 27/9 Đã qua 6959 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/9 Đã qua 6958 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 29/9 Đã qua 6957 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 30/9 Đã qua 6956 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 9/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 3/9, 7/9, 22/9, 24/9, 29/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2007
Tháng 9/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 3/9, 7/9, 22/9, 24/9, 29/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2007 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 3/9, 7/9, 22/9, 24/9, 29/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2007 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.