Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Lịch tháng 7/2007
Ngày tốt xấu tháng 7/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 7047 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 2/7 Đã qua 7046 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 3/7 Đã qua 7045 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 4/7 Đã qua 7044 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 5/7 Đã qua 7043 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/7 Đã qua 7042 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/7 Đã qua 7041 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Thành | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 8/7 Đã qua 7040 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 9/7 Đã qua 7039 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 10/7 Đã qua 7038 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Bế | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 11/7 Đã qua 7037 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/7 Đã qua 7036 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 13/7 Đã qua 7035 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 14/7 Đã qua 7034 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 15/7 Đã qua 7033 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 16/7 Đã qua 7032 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 17/7 Đã qua 7031 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/7 Đã qua 7030 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/7 Đã qua 7029 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 20/7 Đã qua 7028 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 21/7 Đã qua 7027 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 22/7 Đã qua 7026 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 23/7 Đã qua 7025 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 24/7 Đã qua 7024 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 25/7 Đã qua 7023 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/7 Đã qua 7022 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 27/7 Đã qua 7021 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 28/7 Đã qua 7020 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 29/7 Đã qua 7019 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 30/7 Đã qua 7018 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/7 Đã qua 7017 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ |
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 7/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Đinh Mùi. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 2/7, 8/7, 11/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 28/7.
Lịch tháng 7/2007
Tháng 7/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Đinh Mùi. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 2/7, 8/7, 11/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2007 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 2/7, 8/7, 11/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2007 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.