Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/1952
Ngày tốt xấu tháng 1/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 27320 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Chấp | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 27319 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 3/1 Đã qua 27318 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/1 Đã qua 27317 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 5/1 Đã qua 27316 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 6/1 Đã qua 27315 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 7/1 Đã qua 27314 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 8/1 Đã qua 27313 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 9/1 Đã qua 27312 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 10/1 Đã qua 27311 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 11/1 Đã qua 27310 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 12/1 Đã qua 27309 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 13/1 Đã qua 27308 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 14/1 Đã qua 27307 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Đã qua 27306 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 16/1 Đã qua 27305 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 17/1 Đã qua 27304 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 18/1 Đã qua 27303 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 19/1 Đã qua 27302 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 20/1 Đã qua 27301 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 27300 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 22/1 Đã qua 27299 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 23/1 Đã qua 27298 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/1 Đã qua 27297 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 25/1 Đã qua 27296 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 26/1 Đã qua 27295 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 27294 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 28/1 Đã qua 27293 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 29/1 Đã qua 27292 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 30/1 Đã qua 27291 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 31/1 Đã qua 27290 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 1/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 6/1, 17/1, 18/1, 21/1, 24/1.
Lịch tháng 1/1952
Tháng 1/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão, can chi tháng Tân Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 6/1, 17/1, 18/1, 21/1, 24/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1952 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 6/1, 17/1, 18/1, 21/1, 24/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1952 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.