Hạ lưới, Giải trừ
Lịch tháng 6/1952
Ngày tốt xấu tháng 6/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 27168 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Thành | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 2/6 Đã qua 27167 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 3/6 Đã qua 27166 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 4/6 Đã qua 27165 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Bế | Giải trừ, Quét nhà | |
| 5/6 Đã qua 27164 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Kiến | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 6/6 Đã qua 27163 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 7/6 Đã qua 27162 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 8/6 Đã qua 27161 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 9/6 Đã qua 27160 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/6 Đã qua 27159 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 11/6 Đã qua 27158 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 12/6 Đã qua 27157 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 13/6 Đã qua 27156 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 14/6 Đã qua 27155 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 15/6 Đã qua 27154 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 16/6 Đã qua 27153 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 17/6 Đã qua 27152 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 18/6 Đã qua 27151 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 19/6 Đã qua 27150 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 20/6 Đã qua 27149 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 21/6 Đã qua 27148 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 22/6 Đã qua 27147 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 23/6 Đã qua 27146 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/6 Đã qua 27145 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 25/6 Đã qua 27144 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 26/6 Đã qua 27143 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 27/6 Đã qua 27142 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 28/6 Đã qua 27141 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 29/6 Đã qua 27140 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/6 Đã qua 27139 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 6/1952 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 8/6, 12/6, 23/6, 24/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1952
Tháng 6/1952 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 8/6, 12/6, 23/6, 24/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1952 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 8/6, 12/6, 23/6, 24/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1952 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.