Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Lịch tháng 5/1952
Ngày tốt xấu tháng 5/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 27199 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 2/5 Đã qua 27198 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 3/5 Đã qua 27197 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 4/5 Đã qua 27196 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/5 Đã qua 27195 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/5 Đã qua 27194 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 7/5 Đã qua 27193 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 8/5 Đã qua 27192 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/5 Đã qua 27191 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 10/5 Đã qua 27190 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 11/5 Đã qua 27189 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 12/5 Đã qua 27188 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 13/5 Đã qua 27187 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 14/5 Đã qua 27186 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 15/5 Đã qua 27185 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 27184 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/5 Đã qua 27183 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 27182 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 19/5 Đã qua 27181 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/5 Đã qua 27180 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà | |
| 21/5 Đã qua 27179 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 22/5 Đã qua 27178 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 23/5 Đã qua 27177 ngày | 30/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 24/5 Đã qua 27176 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 25/5 Đã qua 27175 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 26/5 Đã qua 27174 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/5 Đã qua 27173 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Đã qua 27172 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 29/5 Đã qua 27171 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Đã qua 27170 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 31/5 Đã qua 27169 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 5/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 17/5, 19/5, 24/5, 26/5, 27/5.
Lịch tháng 5/1952
Tháng 5/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 17/5, 19/5, 24/5, 26/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1952 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 17/5, 19/5, 24/5, 26/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1952 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.