Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Lịch tháng 11/1952
Ngày tốt xấu tháng 11/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 27015 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 2/11 Đã qua 27014 ngày | 15/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 3/11 Đã qua 27013 ngày | 16/9 | Thứ Hai | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 4/11 Đã qua 27012 ngày | 17/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/11 Đã qua 27011 ngày | 18/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/11 Đã qua 27010 ngày | 19/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Đã qua 27009 ngày | 20/9 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 8/11 Đã qua 27008 ngày | 21/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 9/11 Đã qua 27007 ngày | 22/9 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 10/11 Đã qua 27006 ngày | 23/9 | Thứ Hai | Khai | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/11 Đã qua 27005 ngày | 24/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 12/11 Đã qua 27004 ngày | 25/9 | Thứ Tư | Kiến | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 13/11 Đã qua 27003 ngày | 26/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 14/11 Đã qua 27002 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 15/11 Đã qua 27001 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 16/11 Đã qua 27000 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 17/11 Đã qua 26999 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 18/11 Đã qua 26998 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 19/11 Đã qua 26997 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/11 Đã qua 26996 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 21/11 Đã qua 26995 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 22/11 Đã qua 26994 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 23/11 Đã qua 26993 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/11 Đã qua 26992 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 25/11 Đã qua 26991 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/11 Đã qua 26990 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 27/11 Đã qua 26989 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/11 Đã qua 26988 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 29/11 Đã qua 26987 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 30/11 Đã qua 26986 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 11/1952 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 11/11, 16/11, 21/11, 24/11, 27/11.
Lịch tháng 11/1952
Tháng 11/1952 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 11/11, 16/11, 21/11, 24/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1952 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/11, 11/11, 16/11, 21/11, 24/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1952 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.