Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Lịch tháng 7/1952
Ngày tốt xấu tháng 7/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 27138 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 2/7 Đã qua 27137 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 3/7 Đã qua 27136 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 4/7 Đã qua 27135 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 5/7 Đã qua 27134 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/7 Đã qua 27133 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 7/7 Đã qua 27132 ngày | 16/5 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 8/7 Đã qua 27131 ngày | 17/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 9/7 Đã qua 27130 ngày | 18/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 10/7 Đã qua 27129 ngày | 19/5 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 11/7 Đã qua 27128 ngày | 20/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 12/7 Đã qua 27127 ngày | 21/5 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 13/7 Đã qua 27126 ngày | 22/5 | Chủ Nhật | Mãn | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/7 Đã qua 27125 ngày | 23/5 | Thứ Hai | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 15/7 Đã qua 27124 ngày | 24/5 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 16/7 Đã qua 27123 ngày | 25/5 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Quét nhà | |
| 17/7 Đã qua 27122 ngày | 26/5 | Thứ Năm | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 18/7 Đã qua 27121 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/7 Đã qua 27120 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 20/7 Đã qua 27119 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 21/7 Đã qua 27118 ngày | 30/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 22/7 Đã qua 27117 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 23/7 Đã qua 27116 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/7 Đã qua 27115 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 25/7 Đã qua 27114 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 26/7 Đã qua 27113 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 27/7 Đã qua 27112 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 28/7 Đã qua 27111 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 29/7 Đã qua 27110 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/7 Đã qua 27109 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/7 Đã qua 27108 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa |
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 7/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Bính Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 13/7, 14/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1952
Tháng 7/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Bính Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 13/7, 14/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1952 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 13/7, 14/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1952 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.