Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch tháng 4/1952
Ngày tốt xấu tháng 4/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 27229 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 2/4 Đã qua 27228 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 3/4 Đã qua 27227 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/4 Đã qua 27226 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 5/4 Đã qua 27225 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 6/4 Đã qua 27224 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 7/4 Đã qua 27223 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 8/4 Đã qua 27222 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 9/4 Đã qua 27221 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 10/4 Đã qua 27220 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/4 Đã qua 27219 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/4 Đã qua 27218 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 13/4 Đã qua 27217 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự | |
| 14/4 Đã qua 27216 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 15/4 Đã qua 27215 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 16/4 Đã qua 27214 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 17/4 Đã qua 27213 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 18/4 Đã qua 27212 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 19/4 Đã qua 27211 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 20/4 Đã qua 27210 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/4 Đã qua 27209 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 22/4 Đã qua 27208 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 23/4 Đã qua 27207 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 24/4 Đã qua 27206 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Nguy | ||
| 25/4 Đã qua 27205 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 26/4 Đã qua 27204 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Thu | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 27/4 Đã qua 27203 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Khai | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 28/4 Đã qua 27202 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Bế | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 29/4 Đã qua 27201 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 30/4 Đã qua 27200 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi |
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 4/1952 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 4/4, 11/4, 14/4, 20/4.
Lịch tháng 4/1952
Tháng 4/1952 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 4/4, 11/4, 14/4, 20/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1952 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 4/4, 11/4, 14/4, 20/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1952 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.