Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Lịch tháng 8/1952
Ngày tốt xấu tháng 8/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 27107 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 2/8 Đã qua 27106 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 3/8 Đã qua 27105 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 4/8 Đã qua 27104 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/8 Đã qua 27103 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 6/8 Đã qua 27102 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/8 Đã qua 27101 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 8/8 Đã qua 27100 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 9/8 Đã qua 27099 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Định | Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột | |
| 10/8 Đã qua 27098 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 11/8 Đã qua 27097 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 12/8 Đã qua 27096 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 13/8 Đã qua 27095 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 14/8 Đã qua 27094 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 15/8 Đã qua 27093 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 16/8 Đã qua 27092 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Bế | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 17/8 Đã qua 27091 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 18/8 Đã qua 27090 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 19/8 Đã qua 27089 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/8 Đã qua 27088 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 21/8 Đã qua 27087 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/8 Đã qua 27086 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 23/8 Đã qua 27085 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 24/8 Đã qua 27084 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/8 Đã qua 27083 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 26/8 Đã qua 27082 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 27/8 Đã qua 27081 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 28/8 Đã qua 27080 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 29/8 Đã qua 27079 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/8 Đã qua 27078 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 31/8 Đã qua 27077 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm |
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 8/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Đinh Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 9/8, 18/8, 20/8, 22/8.
Lịch tháng 8/1952
Tháng 8/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Đinh Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 9/8, 18/8, 20/8, 22/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1952 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 3/8, 9/8, 18/8, 20/8, 22/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1952 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.