Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 2/1952
Ngày tốt xấu tháng 2/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 27289 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Bế | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 2/2 Đã qua 27288 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Kiến | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 3/2 Đã qua 27287 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 4/2 Đã qua 27286 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 5/2 Đã qua 27285 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 6/2 Đã qua 27284 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 7/2 Đã qua 27283 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 8/2 Đã qua 27282 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 9/2 Đã qua 27281 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 10/2 Đã qua 27280 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 11/2 Đã qua 27279 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 12/2 Đã qua 27278 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/2 Đã qua 27277 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 14/2 Đã qua 27276 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 15/2 Đã qua 27275 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 16/2 Đã qua 27274 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 17/2 Đã qua 27273 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 18/2 Đã qua 27272 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 19/2 Đã qua 27271 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 20/2 Đã qua 27270 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 21/2 Đã qua 27269 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 22/2 Đã qua 27268 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 27267 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 24/2 Đã qua 27266 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 25/2 Đã qua 27265 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 26/2 Đã qua 27264 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Bế | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 27/2 Đã qua 27263 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 28/2 Đã qua 27262 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 29/2 Đã qua 27261 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền |
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 2/1952 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Nhâm Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 10/2, 17/2, 24/2.
Lịch tháng 2/1952
Tháng 2/1952 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Nhâm Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 5/2, 10/2, 17/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1952 có 5/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 5/2, 10/2, 17/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1952 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.