Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Lịch tháng 10/1952
Ngày tốt xấu tháng 10/1952
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 27046 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 2/10 Đã qua 27045 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 3/10 Đã qua 27044 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 4/10 Đã qua 27043 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/10 Đã qua 27042 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 6/10 Đã qua 27041 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 7/10 Đã qua 27040 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 8/10 Đã qua 27039 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 9/10 Đã qua 27038 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 10/10 Đã qua 27037 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 11/10 Đã qua 27036 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 12/10 Đã qua 27035 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 13/10 Đã qua 27034 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 27033 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Thành | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 15/10 Đã qua 27032 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 16/10 Đã qua 27031 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 17/10 Đã qua 27030 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 18/10 Đã qua 27029 ngày | 30/8 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 19/10 Đã qua 27028 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 20/10 Đã qua 27027 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 21/10 Đã qua 27026 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 22/10 Đã qua 27025 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 23/10 Đã qua 27024 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 24/10 Đã qua 27023 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/10 Đã qua 27022 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 27021 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 27/10 Đã qua 27020 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 28/10 Đã qua 27019 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 29/10 Đã qua 27018 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 30/10 Đã qua 27017 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 31/10 Đã qua 27016 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột |
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Lịch âm tháng năm 1952
Tháng 10/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 6/10, 12/10, 20/10, 23/10, 26/10, 30/10.
Lịch tháng 10/1952
Tháng 10/1952 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 6/10, 12/10, 20/10, 23/10, 26/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1952 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1952 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1952 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 6/10, 12/10, 20/10, 23/10, 26/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1952 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1952 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1952 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.