Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Lịch tháng 1/1967
Ngày tốt xấu tháng 1/1967
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 21841 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 2/1 Đã qua 21840 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 3/1 Đã qua 21839 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/1 Đã qua 21838 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 5/1 Đã qua 21837 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 6/1 Đã qua 21836 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 7/1 Đã qua 21835 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Nguy | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/1 Đã qua 21834 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 9/1 Đã qua 21833 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 10/1 Đã qua 21832 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 11/1 Đã qua 21831 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 12/1 Đã qua 21830 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 13/1 Đã qua 21829 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 14/1 Đã qua 21828 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 15/1 Đã qua 21827 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 16/1 Đã qua 21826 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 17/1 Đã qua 21825 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 18/1 Đã qua 21824 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 19/1 Đã qua 21823 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/1 Đã qua 21822 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/1 Đã qua 21821 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 22/1 Đã qua 21820 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/1 Đã qua 21819 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 24/1 Đã qua 21818 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/1 Đã qua 21817 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 26/1 Đã qua 21816 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 27/1 Đã qua 21815 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 28/1 Đã qua 21814 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 29/1 Đã qua 21813 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 30/1 Đã qua 21812 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 31/1 Đã qua 21811 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ |
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1967
Tháng 1/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 9/1, 15/1, 17/1, 20/1, 22/1, 23/1, 27/1, 29/1.
Lịch tháng 1/1967
Tháng 1/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/1, 9/1, 15/1, 17/1, 20/1, 22/1, 23/1, 27/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1967 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1967 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/1, 9/1, 15/1, 17/1, 20/1, 22/1, 23/1, 27/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1967 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1967 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1967 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.