Tháng Dương lịch7/1967
Tháng Âm lịch6/1967
Can chi thángĐinh Mùi
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1967

Việc làm
1/7Đã qua 21660 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp

2/7Đã qua 21659 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới

3/7Đã qua 21658 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự

4/7Đã qua 21657 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa

5/7Đã qua 21656 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

6/7Đã qua 21655 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

7/7Đã qua 21654 ngày
Tốt
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

8/7Đã qua 21653 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

9/7Đã qua 21652 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

10/7Đã qua 21651 ngày
Tốt
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu

11/7Đã qua 21650 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

12/7Đã qua 21649 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/7Đã qua 21648 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

14/7Đã qua 21647 ngày
Tốt
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/7Đã qua 21646 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

16/7Đã qua 21645 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

17/7Đã qua 21644 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

18/7Đã qua 21643 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

19/7Đã qua 21642 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

20/7Đã qua 21641 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

21/7Đã qua 21640 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

22/7Đã qua 21639 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

23/7Đã qua 21638 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

24/7Đã qua 21637 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

25/7Đã qua 21636 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

26/7Đã qua 21635 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

27/7Đã qua 21634 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

28/7Đã qua 21633 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

29/7Đã qua 21632 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

30/7Đã qua 21631 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

31/7Đã qua 21630 ngày
Tốt
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1967

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 7/7, 9/7, 10/7, 14/7, 16/7, 22/7, 31/7.

Lịch tháng 7/1967

Tháng 7/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 7/7, 9/7, 10/7, 14/7, 16/7, 22/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1967 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1967 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 7/7, 9/7, 10/7, 14/7, 16/7, 22/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1967 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1967 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1967 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.