Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Lịch tháng 2/1967
Ngày tốt xấu tháng 2/1967
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 21810 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 2/2 Đã qua 21809 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 3/2 Đã qua 21808 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/2 Đã qua 21807 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 5/2 Đã qua 21806 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 6/2 Đã qua 21805 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 7/2 Đã qua 21804 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 8/2 Đã qua 21803 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 9/2 Đã qua 21802 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 10/2 Đã qua 21801 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 11/2 Đã qua 21800 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 12/2 Đã qua 21799 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 13/2 Đã qua 21798 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 14/2 Đã qua 21797 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 15/2 Đã qua 21796 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 16/2 Đã qua 21795 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 17/2 Đã qua 21794 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 18/2 Đã qua 21793 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 19/2 Đã qua 21792 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 20/2 Đã qua 21791 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 21/2 Đã qua 21790 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 22/2 Đã qua 21789 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 23/2 Đã qua 21788 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/2 Đã qua 21787 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 25/2 Đã qua 21786 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/2 Đã qua 21785 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/2 Đã qua 21784 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 28/2 Đã qua 21783 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong |
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 1967
Tháng 2/1967 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 12/2, 15/2, 17/2, 24/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1967
Tháng 2/1967 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 12/2, 15/2, 17/2, 24/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1967 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1967 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 12/2, 15/2, 17/2, 24/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1967 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1967 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1967 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.