Tháng Dương lịch8/1967
Tháng Âm lịch7/1967
Can chi thángMậu Thân
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1967

Việc làm
1/8Đã qua 21629 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

2/8Đã qua 21628 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

3/8Đã qua 21627 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

4/8Đã qua 21626 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

5/8Đã qua 21625 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

6/8Đã qua 21624 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

7/8Đã qua 21623 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

8/8Đã qua 21622 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

9/8Đã qua 21621 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp

10/8Đã qua 21620 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ

11/8Đã qua 21619 ngày
Tốt
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

12/8Đã qua 21618 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

13/8Đã qua 21617 ngày
Xấu
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

14/8Đã qua 21616 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

15/8Đã qua 21615 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

16/8Đã qua 21614 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

17/8Đã qua 21613 ngày
Tốt
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

18/8Đã qua 21612 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/8Đã qua 21611 ngày
Xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

20/8Đã qua 21610 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

21/8Đã qua 21609 ngày
Tốt
Âm lịch16/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

22/8Đã qua 21608 ngày
Xấu
Âm lịch17/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

23/8Đã qua 21607 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

24/8Đã qua 21606 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

25/8Đã qua 21605 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

26/8Đã qua 21604 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

27/8Đã qua 21603 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

28/8Đã qua 21602 ngày
Tốt
Âm lịch23/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

29/8Đã qua 21601 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

30/8Đã qua 21600 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

31/8Đã qua 21599 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 1967

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 11/8, 14/8, 17/8, 20/8, 21/8, 26/8, 28/8, 29/8.

Lịch tháng 8/1967

Tháng 8/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 11/8, 14/8, 17/8, 20/8, 21/8, 26/8, 28/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1967 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1967 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 11/8, 14/8, 17/8, 20/8, 21/8, 26/8, 28/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1967 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1967 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1967 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.