Tháng Dương lịch4/1967
Tháng Âm lịch3/1967
Can chi thángGiáp Thìn
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1967

Việc làm
1/4Đã qua 21751 ngày
Tốt
Âm lịch22/2ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu

2/4Đã qua 21750 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà

3/4Đã qua 21749 ngày
Tốt
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

4/4Đã qua 21748 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng

5/4Đã qua 21747 ngày
Xấu
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

6/4Đã qua 21746 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

7/4Đã qua 21745 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

8/4Đã qua 21744 ngày
Bình thường
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

9/4Đã qua 21743 ngày
Tốt
Âm lịch30/2ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

10/4Đã qua 21742 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

11/4Đã qua 21741 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

12/4Đã qua 21740 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi

13/4Đã qua 21739 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

14/4Đã qua 21738 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc

15/4Đã qua 21737 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

16/4Đã qua 21736 ngày
Xấu
Âm lịch7/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/4Đã qua 21735 ngày
Tốt
Âm lịch8/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

18/4Đã qua 21734 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

19/4Đã qua 21733 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

20/4Đã qua 21732 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa

21/4Đã qua 21731 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

22/4Đã qua 21730 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

23/4Đã qua 21729 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

24/4Đã qua 21728 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

25/4Đã qua 21727 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

26/4Đã qua 21726 ngày
Bình thường
Âm lịch17/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

27/4Đã qua 21725 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

28/4Đã qua 21724 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

29/4Đã qua 21723 ngày
Tốt
Âm lịch20/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

30/4Đã qua 21722 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

Lịch âm tháng năm 1967

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1967 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Giáp Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 9/4, 10/4, 11/4, 14/4, 17/4, 20/4, 29/4.

Lịch tháng 4/1967

Tháng 4/1967 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Giáp Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 9/4, 10/4, 11/4, 14/4, 17/4, 20/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1967 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1967 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 3/4, 9/4, 10/4, 11/4, 14/4, 17/4, 20/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1967 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1967 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1967 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.