Tháng Dương lịch9/1967
Tháng Âm lịch8/1967
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1967

Việc làm
1/9Đã qua 21598 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

2/9Đã qua 21597 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

3/9Đã qua 21596 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước

4/9Đã qua 21595 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

5/9Đã qua 21594 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/9Đã qua 21593 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

7/9Đã qua 21592 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

8/9Đã qua 21591 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

9/9Đã qua 21590 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

10/9Đã qua 21589 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

11/9Đã qua 21588 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

12/9Đã qua 21587 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/9Đã qua 21586 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/9Đã qua 21585 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

15/9Đã qua 21584 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

16/9Đã qua 21583 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

17/9Đã qua 21582 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

18/9Đã qua 21581 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

19/9Đã qua 21580 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

20/9Đã qua 21579 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

21/9Đã qua 21578 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

22/9Đã qua 21577 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

23/9Đã qua 21576 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

24/9Đã qua 21575 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

25/9Đã qua 21574 ngày
Xấu
Âm lịch22/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

26/9Đã qua 21573 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

27/9Đã qua 21572 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

28/9Đã qua 21571 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

29/9Đã qua 21570 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

30/9Đã qua 21569 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 1967

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1967 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 16/9, 18/9, 27/9.

Lịch tháng 9/1967

Tháng 9/1967 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 16/9, 18/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1967 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1967 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 16/9, 18/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1967 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1967 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1967 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.