Tháng Dương lịch10/1967
Tháng Âm lịch9/1967
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1967

Việc làm
1/10Đã qua 21568 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

2/10Đã qua 21567 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

3/10Đã qua 21566 ngày
Bình thường
Âm lịch30/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

4/10Đã qua 21565 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ

5/10Đã qua 21564 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

6/10Đã qua 21563 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

7/10Đã qua 21562 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

8/10Đã qua 21561 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

9/10Đã qua 21560 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

10/10Đã qua 21559 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

11/10Đã qua 21558 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

12/10Đã qua 21557 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

13/10Đã qua 21556 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

14/10Đã qua 21555 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

15/10Đã qua 21554 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

16/10Đã qua 21553 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

17/10Đã qua 21552 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

18/10Đã qua 21551 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

19/10Đã qua 21550 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 21549 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

21/10Đã qua 21548 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

22/10Đã qua 21547 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

23/10Đã qua 21546 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

24/10Đã qua 21545 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

25/10Đã qua 21544 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

26/10Đã qua 21543 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

27/10Đã qua 21542 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

28/10Đã qua 21541 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

29/10Đã qua 21540 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

30/10Đã qua 21539 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

31/10Đã qua 21538 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1967

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 12/10, 14/10, 23/10, 24/10, 29/10.

Lịch tháng 10/1967

Tháng 10/1967 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 12/10, 14/10, 23/10, 24/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1967 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1967 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1967 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 12/10, 14/10, 23/10, 24/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1967 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1967 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1967 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.