Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 10/2025
Ngày tốt xấu tháng 10/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 380 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/10 Đã qua 379 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/10 Đã qua 378 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/10 Đã qua 377 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 5/10 Đã qua 376 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 6/10 Đã qua 375 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 7/10 Đã qua 374 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 8/10 Đã qua 373 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 9/10 Đã qua 372 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 10/10 Đã qua 371 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 11/10 Đã qua 370 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Định | Làm chuong, San nền | |
| 12/10 Đã qua 369 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/10 Đã qua 368 ngày | 22/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 14/10 Đã qua 367 ngày | 23/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/10 Đã qua 366 ngày | 24/8 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 16/10 Đã qua 365 ngày | 25/8 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 17/10 Đã qua 364 ngày | 26/8 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 18/10 Đã qua 363 ngày | 27/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 19/10 Đã qua 362 ngày | 28/8 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 20/10 Đã qua 361 ngày | 29/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 21/10 Đã qua 360 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 22/10 Đã qua 359 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 23/10 Đã qua 358 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 24/10 Đã qua 357 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/10 Đã qua 356 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/10 Đã qua 355 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/10 Đã qua 354 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 28/10 Đã qua 353 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 29/10 Đã qua 352 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 30/10 Đã qua 351 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/10 Đã qua 350 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 10/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 7/10, 10/10, 16/10, 17/10, 19/10, 26/10.
Lịch tháng 10/2025
Tháng 10/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 7/10, 10/10, 16/10, 17/10, 19/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2025 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 7/10, 10/10, 16/10, 17/10, 19/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2025 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.