Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Lịch tháng 9/2025
Ngày tốt xấu tháng 9/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 410 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 2/9 Đã qua 409 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 3/9 Đã qua 408 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/9 Đã qua 407 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 5/9 Đã qua 406 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 6/9 Đã qua 405 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/9 Đã qua 404 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/9 Đã qua 403 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/9 Đã qua 402 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 10/9 Đã qua 401 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 11/9 Đã qua 400 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/9 Đã qua 399 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 13/9 Đã qua 398 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Quét nhà | |
| 14/9 Đã qua 397 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 15/9 Đã qua 396 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Bình | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 16/9 Đã qua 395 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 17/9 Đã qua 394 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/9 Đã qua 393 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Phá | Giải trừ, Phá tường | |
| 19/9 Đã qua 392 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/9 Đã qua 391 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 21/9 Đã qua 390 ngày | 30/7 | Chủ Nhật | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 22/9 Đã qua 389 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 23/9 Đã qua 388 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 24/9 Đã qua 387 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 25/9 Đã qua 386 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 26/9 Đã qua 385 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 27/9 Đã qua 384 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 28/9 Đã qua 383 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 29/9 Đã qua 382 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 30/9 Đã qua 381 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa |
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 9/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Giáp Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 14/9, 21/9, 25/9, 28/9.
Lịch tháng 9/2025
Tháng 9/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Giáp Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 14/9, 21/9, 25/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2025 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/9, 14/9, 21/9, 25/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2025 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.