Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 12/2025
Ngày tốt xấu tháng 12/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 319 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/12 Đã qua 318 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 3/12 Đã qua 317 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 4/12 Đã qua 316 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 5/12 Đã qua 315 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 6/12 Đã qua 314 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 7/12 Đã qua 313 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 8/12 Đã qua 312 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 9/12 Đã qua 311 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Trừ | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/12 Đã qua 310 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 11/12 Đã qua 309 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 12/12 Đã qua 308 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 13/12 Đã qua 307 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/12 Đã qua 306 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/12 Đã qua 305 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 16/12 Đã qua 304 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Thành | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 17/12 Đã qua 303 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Quét nhà | |
| 18/12 Đã qua 302 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 19/12 Đã qua 301 ngày | 30/10 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/12 Đã qua 300 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 21/12 Đã qua 299 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 22/12 Đã qua 298 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 23/12 Đã qua 297 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 24/12 Đã qua 296 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/12 Đã qua 295 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 26/12 Đã qua 294 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 27/12 Đã qua 293 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 28/12 Đã qua 292 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/12 Đã qua 291 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/12 Đã qua 290 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 31/12 Đã qua 289 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng |
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 12/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 8/12, 15/12, 21/12, 27/12, 29/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2025
Tháng 12/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 8/12, 15/12, 21/12, 27/12, 29/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2025 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 8/12, 15/12, 21/12, 27/12, 29/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2025 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.