Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Lịch tháng 6/2025
Ngày tốt xấu tháng 6/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 502 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 2/6 Đã qua 501 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 3/6 Đã qua 500 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 4/6 Đã qua 499 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 5/6 Đã qua 498 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 6/6 Đã qua 497 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 7/6 Đã qua 496 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 8/6 Đã qua 495 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/6 Đã qua 494 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 10/6 Đã qua 493 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 11/6 Đã qua 492 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 12/6 Đã qua 491 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/6 Đã qua 490 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 14/6 Đã qua 489 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 15/6 Đã qua 488 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 16/6 Đã qua 487 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 17/6 Đã qua 486 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 18/6 Đã qua 485 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 19/6 Đã qua 484 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 20/6 Đã qua 483 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 21/6 Đã qua 482 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 22/6 Đã qua 481 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 23/6 Đã qua 480 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 24/6 Đã qua 479 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/6 Đã qua 478 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 26/6 Đã qua 477 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Nguy | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 27/6 Đã qua 476 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới | |
| 28/6 Đã qua 475 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 29/6 Đã qua 474 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Khai | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 30/6 Đã qua 473 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Bế | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa |
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 6/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 8/6, 9/6, 18/6, 20/6, 27/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2025
Tháng 6/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 8/6, 9/6, 18/6, 20/6, 27/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2025 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 8/6, 9/6, 18/6, 20/6, 27/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2025 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.