Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Lịch tháng 11/2025
Ngày tốt xấu tháng 11/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 349 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 2/11 Đã qua 348 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 3/11 Đã qua 347 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 4/11 Đã qua 346 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 5/11 Đã qua 345 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/11 Đã qua 344 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 7/11 Đã qua 343 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 8/11 Đã qua 342 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/11 Đã qua 341 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 10/11 Đã qua 340 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 11/11 Đã qua 339 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 12/11 Đã qua 338 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Bế | Giải trừ | |
| 13/11 Đã qua 337 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/11 Đã qua 336 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 15/11 Đã qua 335 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/11 Đã qua 334 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 17/11 Đã qua 333 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Định | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 18/11 Đã qua 332 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/11 Đã qua 331 ngày | 30/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 20/11 Đã qua 330 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 21/11 Đã qua 329 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 22/11 Đã qua 328 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 23/11 Đã qua 327 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 24/11 Đã qua 326 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 25/11 Đã qua 325 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/11 Đã qua 324 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 27/11 Đã qua 323 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/11 Đã qua 322 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 29/11 Đã qua 321 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 30/11 Đã qua 320 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa |
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 11/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Bính Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 17/11, 22/11.
Lịch tháng 11/2025
Tháng 11/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Bính Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 17/11, 22/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2025 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 17/11, 22/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2025 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.