Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Lịch tháng 8/2025
Ngày tốt xấu tháng 8/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 442 ngày | 8/6 | Thứ Sáu | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 2/8 Đã qua 441 ngày | 9/6 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 3/8 Đã qua 440 ngày | 10/6 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 4/8 Đã qua 439 ngày | 11/6 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 5/8 Đã qua 438 ngày | 12/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/8 Đã qua 437 ngày | 13/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 7/8 Đã qua 436 ngày | 14/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 8/8 Đã qua 435 ngày | 15/6 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 9/8 Đã qua 434 ngày | 16/6 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 10/8 Đã qua 433 ngày | 17/6 | Chủ Nhật | Định | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 11/8 Đã qua 432 ngày | 18/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 12/8 Đã qua 431 ngày | 19/6 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 13/8 Đã qua 430 ngày | 20/6 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/8 Đã qua 429 ngày | 21/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 15/8 Đã qua 428 ngày | 22/6 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 16/8 Đã qua 427 ngày | 23/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 17/8 Đã qua 426 ngày | 24/6 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/8 Đã qua 425 ngày | 25/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 19/8 Đã qua 424 ngày | 26/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 20/8 Đã qua 423 ngày | 27/6 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 21/8 Đã qua 422 ngày | 28/6 | Thứ Năm | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 22/8 Đã qua 421 ngày | 29/6 | Thứ Sáu | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 23/8 Đã qua 420 ngày | 1/7 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 24/8 Đã qua 419 ngày | 2/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 25/8 Đã qua 418 ngày | 3/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 26/8 Đã qua 417 ngày | 4/7 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 27/8 Đã qua 416 ngày | 5/7 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 28/8 Đã qua 415 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 29/8 Đã qua 414 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 30/8 Đã qua 413 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 31/8 Đã qua 412 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 8/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 4/8, 9/8, 10/8, 21/8, 22/8, 24/8, 28/8.
Lịch tháng 8/2025
Tháng 8/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Quý Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 4/8, 9/8, 10/8, 21/8, 22/8, 24/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2025 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 4/8, 9/8, 10/8, 21/8, 22/8, 24/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2025 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.