Tháng Dương lịch2/2025
Tháng Âm lịch~1/2025
Can chi thángMậu Dần
Năm can chiẤt Tỵ
Ngày tốt4 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2025

Việc làm
1/2Đã qua 576 ngày
Bình thường
Âm lịch4/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

2/2Đã qua 575 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

3/2Đã qua 574 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ

4/2Đã qua 573 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

5/2Đã qua 572 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

6/2Đã qua 571 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

7/2Đã qua 570 ngày
Tốt
Âm lịch10/1ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

8/2Đã qua 569 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

9/2Đã qua 568 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

10/2Đã qua 567 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

11/2Đã qua 566 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

12/2Đã qua 565 ngày
Tốt
Âm lịch15/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

13/2Đã qua 564 ngày
Bình thường
Âm lịch16/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

14/2Đã qua 563 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

15/2Đã qua 562 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/2Đã qua 561 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương

17/2Đã qua 560 ngày
Xấu
Âm lịch20/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

18/2Đã qua 559 ngày
Xấu
Âm lịch21/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

19/2Đã qua 558 ngày
Bình thường
Âm lịch22/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

20/2Đã qua 557 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

21/2Đã qua 556 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

22/2Đã qua 555 ngày
Tốt
Âm lịch25/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

23/2Đã qua 554 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

24/2Đã qua 553 ngày
Bình thường
Âm lịch27/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

25/2Đã qua 552 ngày
Bình thường
Âm lịch28/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

26/2Đã qua 551 ngày
Xấu
Âm lịch29/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

27/2Đã qua 550 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành

28/2Đã qua 549 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/2ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

Lịch âm tháng năm 2025

Lịch âm tháng 2/2025

Tháng 2/202528 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2025 -