Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Lịch tháng 2/2025
Ngày tốt xấu tháng 2/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 622 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 621 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 3/2 Đã qua 620 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 4/2 Đã qua 619 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 5/2 Đã qua 618 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/2 Đã qua 617 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 7/2 Đã qua 616 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 8/2 Đã qua 615 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 9/2 Đã qua 614 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 10/2 Đã qua 613 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/2 Đã qua 612 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 12/2 Đã qua 611 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 13/2 Đã qua 610 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 14/2 Đã qua 609 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 15/2 Đã qua 608 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/2 Đã qua 607 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 17/2 Đã qua 606 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 18/2 Đã qua 605 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/2 Đã qua 604 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/2 Đã qua 603 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/2 Đã qua 602 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/2 Đã qua 601 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 23/2 Đã qua 600 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 24/2 Đã qua 599 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 25/2 Đã qua 598 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 26/2 Đã qua 597 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 27/2 Đã qua 596 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/2 Đã qua 595 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Trừ | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc |
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 2/2025 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Mậu Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2.
Lịch tháng 2/2025
Tháng 2/2025 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Mậu Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2025 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2025 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.