Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Lịch tháng 5/2025
Ngày tốt xấu tháng 5/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 533 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 2/5 Đã qua 532 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 3/5 Đã qua 531 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 4/5 Đã qua 530 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 5/5 Đã qua 529 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 6/5 Đã qua 528 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/5 Đã qua 527 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/5 Đã qua 526 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 9/5 Đã qua 525 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 10/5 Đã qua 524 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 11/5 Đã qua 523 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/5 Đã qua 522 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 13/5 Đã qua 521 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/5 Đã qua 520 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 15/5 Đã qua 519 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 16/5 Đã qua 518 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 17/5 Đã qua 517 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 18/5 Đã qua 516 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 19/5 Đã qua 515 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 20/5 Đã qua 514 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 21/5 Đã qua 513 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 22/5 Đã qua 512 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 23/5 Đã qua 511 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 24/5 Đã qua 510 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 25/5 Đã qua 509 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/5 Đã qua 508 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 27/5 Đã qua 507 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Mãn | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 28/5 Đã qua 506 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/5 Đã qua 505 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 30/5 Đã qua 504 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/5 Đã qua 503 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang |
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 5/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Tân Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5.
Lịch tháng 5/2025
Tháng 5/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Tân Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2025 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 5/5, 8/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2025 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.