Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới
Lịch tháng 4/2025
Ngày tốt xấu tháng 4/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 517 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Thành | Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới | |
| 2/4 Đã qua 516 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/4 Đã qua 515 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 4/4 Đã qua 514 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 5/4 Đã qua 513 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 6/4 Đã qua 512 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 7/4 Đã qua 511 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 8/4 Đã qua 510 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 9/4 Đã qua 509 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 10/4 Đã qua 508 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 11/4 Đã qua 507 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/4 Đã qua 506 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 13/4 Đã qua 505 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 14/4 Đã qua 504 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 15/4 Đã qua 503 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 16/4 Đã qua 502 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 17/4 Đã qua 501 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 18/4 Đã qua 500 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 19/4 Đã qua 499 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 20/4 Đã qua 498 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 21/4 Đã qua 497 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 22/4 Đã qua 496 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 23/4 Đã qua 495 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 24/4 Đã qua 494 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 25/4 Đã qua 493 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 26/4 Đã qua 492 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 27/4 Đã qua 491 ngày | 30/3 | Chủ Nhật | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 28/4 Đã qua 490 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 29/4 Đã qua 489 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Sửa nhà | |
| 30/4 Đã qua 488 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2025
Lịch âm tháng 4/2025
Tháng 4/2025 có 30 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.