Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới
Lịch tháng 4/2025
Ngày tốt xấu tháng 4/2025
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 563 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Thành | Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới | |
| 2/4 Đã qua 562 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/4 Đã qua 561 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 4/4 Đã qua 560 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 5/4 Đã qua 559 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 6/4 Đã qua 558 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 7/4 Đã qua 557 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 8/4 Đã qua 556 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 9/4 Đã qua 555 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 10/4 Đã qua 554 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 11/4 Đã qua 553 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/4 Đã qua 552 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 13/4 Đã qua 551 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 14/4 Đã qua 550 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 15/4 Đã qua 549 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 16/4 Đã qua 548 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 17/4 Đã qua 547 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 18/4 Đã qua 546 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 19/4 Đã qua 545 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 20/4 Đã qua 544 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 21/4 Đã qua 543 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 22/4 Đã qua 542 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 23/4 Đã qua 541 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 24/4 Đã qua 540 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 25/4 Đã qua 539 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 26/4 Đã qua 538 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 27/4 Đã qua 537 ngày | 30/3 | Chủ Nhật | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 28/4 Đã qua 536 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 29/4 Đã qua 535 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Sửa nhà | |
| 30/4 Đã qua 534 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2025
Tháng 4/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Canh Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 12/4, 21/4, 22/4, 27/4.
Lịch tháng 4/2025
Tháng 4/2025 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Canh Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 12/4, 21/4, 22/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2025 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2025 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 12/4, 21/4, 22/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2025 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2025 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2025 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.