Tháng Dương lịch1/2025
Tháng Âm lịch12/2024
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2025

Việc làm
1/1Đã qua 653 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

2/1Đã qua 652 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc

3/1Đã qua 651 ngày
Tốt
Âm lịch4/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

4/1Đã qua 650 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

5/1Đã qua 649 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

6/1Đã qua 648 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

7/1Đã qua 647 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

8/1Đã qua 646 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

9/1Đã qua 645 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

10/1Đã qua 644 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

11/1Đã qua 643 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

12/1Đã qua 642 ngày
Tốt
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

13/1Đã qua 641 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

14/1Đã qua 640 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/1Đã qua 639 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

16/1Đã qua 638 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

17/1Đã qua 637 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

18/1Đã qua 636 ngày
Tốt
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

19/1Đã qua 635 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

20/1Đã qua 634 ngày
Bình thường
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

21/1Đã qua 633 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

22/1Đã qua 632 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

23/1Đã qua 631 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

24/1Đã qua 630 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

25/1Đã qua 629 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

26/1Đã qua 628 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

27/1Đã qua 627 ngày
Tốt
Âm lịch28/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

28/1Đã qua 626 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

29/1Đã qua 625 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

30/1Đã qua 624 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

31/1Đã qua 623 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

Lịch âm tháng năm 2025

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 5/1, 6/1, 10/1, 12/1, 18/1, 27/1, 29/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2025

Tháng 1/2025 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 5/1, 6/1, 10/1, 12/1, 18/1, 27/1, 29/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2025 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2025 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2025 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 5/1, 6/1, 10/1, 12/1, 18/1, 27/1, 29/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2025 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2025 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2025 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.