Tháng Dương lịch1/1964
Tháng Âm lịch12/1963
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Mão
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1964

Việc làm
1/1Đã qua 22937 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

2/1Đã qua 22936 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường

3/1Đã qua 22935 ngày
Xấu
Âm lịch19/11ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang

4/1Đã qua 22934 ngày
Bình thường
Âm lịch20/11ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

5/1Đã qua 22933 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

6/1Đã qua 22932 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

7/1Đã qua 22931 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

8/1Đã qua 22930 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/11ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

9/1Đã qua 22929 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

10/1Đã qua 22928 ngày
Xấu
Âm lịch26/11ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

11/1Đã qua 22927 ngày
Xấu
Âm lịch27/11ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

12/1Đã qua 22926 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/11ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

13/1Đã qua 22925 ngày
Tốt
Âm lịch29/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

14/1Đã qua 22924 ngày
Xấu
Âm lịch30/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

15/1Đã qua 22923 ngày
Bình thường
Âm lịch1/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

16/1Đã qua 22922 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

17/1Đã qua 22921 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

18/1Đã qua 22920 ngày
Tốt
Âm lịch4/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

19/1Đã qua 22919 ngày
Tốt
Âm lịch5/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

20/1Đã qua 22918 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

21/1Đã qua 22917 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

22/1Đã qua 22916 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

23/1Đã qua 22915 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

24/1Đã qua 22914 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

25/1Đã qua 22913 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

26/1Đã qua 22912 ngày
Tốt
Âm lịch12/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

27/1Đã qua 22911 ngày
Tốt
Âm lịch13/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

28/1Đã qua 22910 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

29/1Đã qua 22909 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

30/1Đã qua 22908 ngày
Tốt
Âm lịch16/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

31/1Đã qua 22907 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

Lịch âm tháng năm 1964

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/1, 13/1, 18/1, 19/1, 21/1, 24/1, 26/1, 27/1, 30/1, 31/1.

Lịch tháng 1/1964

Tháng 1/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/1, 13/1, 18/1, 19/1, 21/1, 24/1, 26/1, 27/1, 30/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1964 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1964 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/1, 13/1, 18/1, 19/1, 21/1, 24/1, 26/1, 27/1, 30/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1964 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1964 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1964 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.