Giải trừ, Quét nhà
Lịch tháng 6/1964
Ngày tốt xấu tháng 6/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 22785 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 2/6 Đã qua 22784 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 3/6 Đã qua 22783 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 4/6 Đã qua 22782 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 5/6 Đã qua 22781 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 6/6 Đã qua 22780 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/6 Đã qua 22779 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 8/6 Đã qua 22778 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 9/6 Đã qua 22777 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 10/6 Đã qua 22776 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 11/6 Đã qua 22775 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 12/6 Đã qua 22774 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 13/6 Đã qua 22773 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 14/6 Đã qua 22772 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 15/6 Đã qua 22771 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 16/6 Đã qua 22770 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 17/6 Đã qua 22769 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 18/6 Đã qua 22768 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 19/6 Đã qua 22767 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 20/6 Đã qua 22766 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/6 Đã qua 22765 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 22/6 Đã qua 22764 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/6 Đã qua 22763 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 24/6 Đã qua 22762 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 25/6 Đã qua 22761 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 26/6 Đã qua 22760 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 27/6 Đã qua 22759 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 28/6 Đã qua 22758 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/6 Đã qua 22757 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 30/6 Đã qua 22756 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành |
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 6/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 9/6, 14/6, 21/6, 28/6, 29/6.
Lịch tháng 6/1964
Tháng 6/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 9/6, 14/6, 21/6, 28/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1964 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 9/6, 14/6, 21/6, 28/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1964 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.