Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch tháng 12/1964
Ngày tốt xấu tháng 12/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 22602 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 2/12 Đã qua 22601 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Khai | Giải trừ | |
| 3/12 Đã qua 22600 ngày | 30/10 | Thứ Năm | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/12 Đã qua 22599 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 5/12 Đã qua 22598 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/12 Đã qua 22597 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 7/12 Đã qua 22596 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 8/12 Đã qua 22595 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/12 Đã qua 22594 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 10/12 Đã qua 22593 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 11/12 Đã qua 22592 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/12 Đã qua 22591 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 13/12 Đã qua 22590 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 14/12 Đã qua 22589 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 15/12 Đã qua 22588 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/12 Đã qua 22587 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 17/12 Đã qua 22586 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 18/12 Đã qua 22585 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/12 Đã qua 22584 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 20/12 Đã qua 22583 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Bình | San nền | |
| 21/12 Đã qua 22582 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/12 Đã qua 22581 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 23/12 Đã qua 22580 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/12 Đã qua 22579 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 25/12 Đã qua 22578 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 26/12 Đã qua 22577 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 27/12 Đã qua 22576 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 28/12 Đã qua 22575 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 29/12 Đã qua 22574 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/12 Đã qua 22573 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 31/12 Đã qua 22572 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển |
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 12/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 13/12, 14/12, 20/12, 23/12, 25/12.
Lịch tháng 12/1964
Tháng 12/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 13/12, 14/12, 20/12, 23/12, 25/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1964 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 13/12, 14/12, 20/12, 23/12, 25/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1964 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.