Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 5/1964
Ngày tốt xấu tháng 5/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 22816 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/5 Đã qua 22815 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 3/5 Đã qua 22814 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 4/5 Đã qua 22813 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 5/5 Đã qua 22812 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/5 Đã qua 22811 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 7/5 Đã qua 22810 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 8/5 Đã qua 22809 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 9/5 Đã qua 22808 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 10/5 Đã qua 22807 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Bình | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 11/5 Đã qua 22806 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Định | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 12/5 Đã qua 22805 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 13/5 Đã qua 22804 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/5 Đã qua 22803 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Đã qua 22802 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 16/5 Đã qua 22801 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 17/5 Đã qua 22800 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà | |
| 18/5 Đã qua 22799 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 19/5 Đã qua 22798 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 20/5 Đã qua 22797 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 21/5 Đã qua 22796 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/5 Đã qua 22795 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 23/5 Đã qua 22794 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/5 Đã qua 22793 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/5 Đã qua 22792 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 26/5 Đã qua 22791 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Đã qua 22790 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Đã qua 22789 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 29/5 Đã qua 22788 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 30/5 Đã qua 22787 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 31/5 Đã qua 22786 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa |
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 5/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 11/5, 13/5, 21/5, 22/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/1964
Tháng 5/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 11/5, 13/5, 21/5, 22/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1964 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 11/5, 13/5, 21/5, 22/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1964 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.