Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Lịch tháng 7/1964
Ngày tốt xấu tháng 7/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 22755 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 2/7 Đã qua 22754 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/7 Đã qua 22753 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 4/7 Đã qua 22752 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 5/7 Đã qua 22751 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 6/7 Đã qua 22750 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 7/7 Đã qua 22749 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 8/7 Đã qua 22748 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 9/7 Đã qua 22747 ngày | 1/6 | Thứ Năm | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 10/7 Đã qua 22746 ngày | 2/6 | Thứ Sáu | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/7 Đã qua 22745 ngày | 3/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 12/7 Đã qua 22744 ngày | 4/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 13/7 Đã qua 22743 ngày | 5/6 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 14/7 Đã qua 22742 ngày | 6/6 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 15/7 Đã qua 22741 ngày | 7/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/7 Đã qua 22740 ngày | 8/6 | Thứ Năm | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/7 Đã qua 22739 ngày | 9/6 | Thứ Sáu | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/7 Đã qua 22738 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 19/7 Đã qua 22737 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 20/7 Đã qua 22736 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/7 Đã qua 22735 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 22/7 Đã qua 22734 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 23/7 Đã qua 22733 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 24/7 Đã qua 22732 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 25/7 Đã qua 22731 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/7 Đã qua 22730 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/7 Đã qua 22729 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/7 Đã qua 22728 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/7 Đã qua 22727 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/7 Đã qua 22726 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 31/7 Đã qua 22725 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc |
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 7/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/7, 10/7, 12/7, 13/7, 17/7, 19/7, 25/7.
Lịch tháng 7/1964
Tháng 7/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/7, 10/7, 12/7, 13/7, 17/7, 19/7, 25/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1964 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/7, 10/7, 12/7, 13/7, 17/7, 19/7, 25/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1964 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.