Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 11/1964
Ngày tốt xấu tháng 11/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 22632 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/11 Đã qua 22631 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 3/11 Đã qua 22630 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Đã qua 22629 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 5/11 Đã qua 22628 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 6/11 Đã qua 22627 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 7/11 Đã qua 22626 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 8/11 Đã qua 22625 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 9/11 Đã qua 22624 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 10/11 Đã qua 22623 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 11/11 Đã qua 22622 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 12/11 Đã qua 22621 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 13/11 Đã qua 22620 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/11 Đã qua 22619 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/11 Đã qua 22618 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 16/11 Đã qua 22617 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/11 Đã qua 22616 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 18/11 Đã qua 22615 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 19/11 Đã qua 22614 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 20/11 Đã qua 22613 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/11 Đã qua 22612 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 22/11 Đã qua 22611 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 23/11 Đã qua 22610 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 24/11 Đã qua 22609 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 25/11 Đã qua 22608 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 26/11 Đã qua 22607 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 27/11 Đã qua 22606 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 28/11 Đã qua 22605 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/11 Đã qua 22604 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 30/11 Đã qua 22603 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc |
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 11/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Ất Hợi. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 5/11, 6/11, 9/11, 12/11, 15/11, 22/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1964
Tháng 11/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Ất Hợi. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 5/11, 6/11, 9/11, 12/11, 15/11, 22/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1964 có 11/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 5/11, 6/11, 9/11, 12/11, 15/11, 22/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1964 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.