Tháng Dương lịch9/1964
Tháng Âm lịch8/1964
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiGiáp Thìn
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1964

Việc làm
1/9Đã qua 22693 ngày
Tốt
Âm lịch25/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

2/9Đã qua 22692 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

3/9Đã qua 22691 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

4/9Đã qua 22690 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

5/9Đã qua 22689 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc

6/9Đã qua 22688 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

7/9Đã qua 22687 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

8/9Đã qua 22686 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp

9/9Đã qua 22685 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

10/9Đã qua 22684 ngày
Xấu
Âm lịch5/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki

11/9Đã qua 22683 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

12/9Đã qua 22682 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

13/9Đã qua 22681 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

14/9Đã qua 22680 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

15/9Đã qua 22679 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

16/9Đã qua 22678 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

17/9Đã qua 22677 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

18/9Đã qua 22676 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

19/9Đã qua 22675 ngày
Tốt
Âm lịch14/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

20/9Đã qua 22674 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

21/9Đã qua 22673 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

22/9Đã qua 22672 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người

23/9Đã qua 22671 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

24/9Đã qua 22670 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

25/9Đã qua 22669 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

26/9Đã qua 22668 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

27/9Đã qua 22667 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

28/9Đã qua 22666 ngày
Xấu
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

29/9Đã qua 22665 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

30/9Đã qua 22664 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

Lịch âm tháng năm 1964

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Quý Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 6/9, 7/9, 19/9, 21/9, 30/9.

Lịch tháng 9/1964

Tháng 9/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Quý Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 6/9, 7/9, 19/9, 21/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1964 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1964 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 6/9, 7/9, 19/9, 21/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1964 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1964 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1964 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.