Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 2/1964
Ngày tốt xấu tháng 2/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 22906 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 2/2 Đã qua 22905 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 3/2 Đã qua 22904 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 4/2 Đã qua 22903 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/2 Đã qua 22902 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 6/2 Đã qua 22901 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 7/2 Đã qua 22900 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 8/2 Đã qua 22899 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 9/2 Đã qua 22898 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/2 Đã qua 22897 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 11/2 Đã qua 22896 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Trừ | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 12/2 Đã qua 22895 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 13/2 Đã qua 22894 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 14/2 Đã qua 22893 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 15/2 Đã qua 22892 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 16/2 Đã qua 22891 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 17/2 Đã qua 22890 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 18/2 Đã qua 22889 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 19/2 Đã qua 22888 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/2 Đã qua 22887 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 21/2 Đã qua 22886 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 22/2 Đã qua 22885 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 23/2 Đã qua 22884 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 24/2 Đã qua 22883 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 25/2 Đã qua 22882 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 26/2 Đã qua 22881 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 27/2 Đã qua 22880 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 28/2 Đã qua 22879 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 29/2 Đã qua 22878 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 2/1964 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Bính Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 8/2, 16/2, 19/2, 21/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1964
Tháng 2/1964 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Bính Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 8/2, 16/2, 19/2, 21/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1964 có 6/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 8/2, 16/2, 19/2, 21/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1964 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.