Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 4/1964
Ngày tốt xấu tháng 4/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 22846 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 2/4 Đã qua 22845 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/4 Đã qua 22844 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 4/4 Đã qua 22843 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 5/4 Đã qua 22842 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 6/4 Đã qua 22841 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 7/4 Đã qua 22840 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/4 Đã qua 22839 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Thành | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/4 Đã qua 22838 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 10/4 Đã qua 22837 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự | |
| 11/4 Đã qua 22836 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 12/4 Đã qua 22835 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 13/4 Đã qua 22834 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 14/4 Đã qua 22833 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 15/4 Đã qua 22832 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 16/4 Đã qua 22831 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 17/4 Đã qua 22830 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/4 Đã qua 22829 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 19/4 Đã qua 22828 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 20/4 Đã qua 22827 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 21/4 Đã qua 22826 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Thành | ||
| 22/4 Đã qua 22825 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 23/4 Đã qua 22824 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 22823 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 25/4 Đã qua 22822 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 26/4 Đã qua 22821 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 27/4 Đã qua 22820 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 28/4 Đã qua 22819 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 29/4 Đã qua 22818 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 30/4 Đã qua 22817 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 4/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 6/4, 13/4, 17/4, 23/4, 26/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1964
Tháng 4/1964 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 6/4, 13/4, 17/4, 23/4, 26/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1964 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 6/4, 13/4, 17/4, 23/4, 26/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1964 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.