Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 10/1964
Ngày tốt xấu tháng 10/1964
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 22663 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/10 Đã qua 22662 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 3/10 Đã qua 22661 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 4/10 Đã qua 22660 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 5/10 Đã qua 22659 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/10 Đã qua 22658 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/10 Đã qua 22657 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/10 Đã qua 22656 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 9/10 Đã qua 22655 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 10/10 Đã qua 22654 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Đã qua 22653 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 12/10 Đã qua 22652 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 13/10 Đã qua 22651 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 14/10 Đã qua 22650 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 15/10 Đã qua 22649 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 16/10 Đã qua 22648 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 17/10 Đã qua 22647 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 18/10 Đã qua 22646 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 19/10 Đã qua 22645 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 20/10 Đã qua 22644 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 21/10 Đã qua 22643 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/10 Đã qua 22642 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Đã qua 22641 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 24/10 Đã qua 22640 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/10 Đã qua 22639 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 26/10 Đã qua 22638 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 27/10 Đã qua 22637 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 28/10 Đã qua 22636 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 29/10 Đã qua 22635 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 30/10 Đã qua 22634 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 31/10 Đã qua 22633 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Bình | Làm chuong, San nền |
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Lịch âm tháng năm 1964
Tháng 10/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 15/10, 26/10.
Lịch tháng 10/1964
Tháng 10/1964 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn, can chi tháng Giáp Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 15/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1964 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1964 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1964 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 8/10, 15/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1964 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1964 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1964 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.