Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Lịch tháng 1/1978
Ngày tốt xấu tháng 1/1978
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 17822 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 2/1 Đã qua 17821 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 3/1 Đã qua 17820 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 4/1 Đã qua 17819 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 5/1 Đã qua 17818 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Bình | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 6/1 Đã qua 17817 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Định | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/1 Đã qua 17816 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Chấp | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 8/1 Đã qua 17815 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 9/1 Đã qua 17814 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/1 Đã qua 17813 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 11/1 Đã qua 17812 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 12/1 Đã qua 17811 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 13/1 Đã qua 17810 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 14/1 Đã qua 17809 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 15/1 Đã qua 17808 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 16/1 Đã qua 17807 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/1 Đã qua 17806 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 18/1 Đã qua 17805 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 19/1 Đã qua 17804 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 20/1 Đã qua 17803 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 21/1 Đã qua 17802 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/1 Đã qua 17801 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/1 Đã qua 17800 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 24/1 Đã qua 17799 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/1 Đã qua 17798 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 26/1 Đã qua 17797 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/1 Đã qua 17796 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 28/1 Đã qua 17795 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 29/1 Đã qua 17794 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 30/1 Đã qua 17793 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 31/1 Đã qua 17792 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà |
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1978
Tháng 1/1978 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 8/1, 12/1, 13/1, 16/1, 19/1, 28/1, 29/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1978
Tháng 1/1978 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 8/1, 12/1, 13/1, 16/1, 19/1, 28/1, 29/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1978 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1978 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1978 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 8/1, 12/1, 13/1, 16/1, 19/1, 28/1, 29/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1978 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1978 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1978 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.