Tháng Dương lịch10/1978
Tháng Âm lịch9/1978
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1978

Việc làm
1/10Đã qua 17549 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

2/10Đã qua 17548 ngày
Tốt
Âm lịch1/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

3/10Đã qua 17547 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

4/10Đã qua 17546 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

5/10Đã qua 17545 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

6/10Đã qua 17544 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

7/10Đã qua 17543 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

8/10Đã qua 17542 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

9/10Đã qua 17541 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

10/10Đã qua 17540 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

11/10Đã qua 17539 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

12/10Đã qua 17538 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

13/10Đã qua 17537 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

14/10Đã qua 17536 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

15/10Đã qua 17535 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

16/10Đã qua 17534 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

17/10Đã qua 17533 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

18/10Đã qua 17532 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

19/10Đã qua 17531 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

20/10Đã qua 17530 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

21/10Đã qua 17529 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/10Đã qua 17528 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

23/10Đã qua 17527 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

24/10Đã qua 17526 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

25/10Đã qua 17525 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

26/10Đã qua 17524 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

27/10Đã qua 17523 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

28/10Đã qua 17522 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

29/10Đã qua 17521 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

30/10Đã qua 17520 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

31/10Đã qua 17519 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

Lịch âm tháng năm 1978

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1978 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 7/10, 9/10, 10/10, 13/10, 16/10, 19/10, 22/10.

Lịch tháng 10/1978

Tháng 10/1978 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 7/10, 9/10, 10/10, 13/10, 16/10, 19/10, 22/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1978 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1978 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1978 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 7/10, 9/10, 10/10, 13/10, 16/10, 19/10, 22/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1978 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1978 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1978 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.