Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 6/1978
Ngày tốt xấu tháng 6/1978
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 17671 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/6 Đã qua 17670 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 3/6 Đã qua 17669 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 4/6 Đã qua 17668 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/6 Đã qua 17667 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/6 Đã qua 17666 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 7/6 Đã qua 17665 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/6 Đã qua 17664 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 9/6 Đã qua 17663 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 10/6 Đã qua 17662 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 11/6 Đã qua 17661 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 12/6 Đã qua 17660 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 13/6 Đã qua 17659 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 14/6 Đã qua 17658 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 15/6 Đã qua 17657 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/6 Đã qua 17656 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 17/6 Đã qua 17655 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 18/6 Đã qua 17654 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 19/6 Đã qua 17653 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/6 Đã qua 17652 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 21/6 Đã qua 17651 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 22/6 Đã qua 17650 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 23/6 Đã qua 17649 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/6 Đã qua 17648 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 25/6 Đã qua 17647 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 26/6 Đã qua 17646 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 27/6 Đã qua 17645 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 28/6 Đã qua 17644 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 29/6 Đã qua 17643 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/6 Đã qua 17642 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội |
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 1978
Tháng 6/1978 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 2/6, 5/6, 25/6.
Lịch tháng 6/1978
Tháng 6/1978 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 2/6, 5/6, 25/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1978 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1978 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1978 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 2/6, 5/6, 25/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1978 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1978 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1978 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.