Tháng Dương lịch11/1978
Tháng Âm lịch10/1978
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1978

Việc làm
1/11Đã qua 17518 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

2/11Đã qua 17517 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

3/11Đã qua 17516 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

4/11Đã qua 17515 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

5/11Đã qua 17514 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

6/11Đã qua 17513 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

7/11Đã qua 17512 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

8/11Đã qua 17511 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

9/11Đã qua 17510 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

10/11Đã qua 17509 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

11/11Đã qua 17508 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

12/11Đã qua 17507 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

13/11Đã qua 17506 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

14/11Đã qua 17505 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

15/11Đã qua 17504 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/11Đã qua 17503 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

17/11Đã qua 17502 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

18/11Đã qua 17501 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

19/11Đã qua 17500 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

20/11Đã qua 17499 ngày
Tốt
Âm lịch20/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

21/11Đã qua 17498 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

22/11Đã qua 17497 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

23/11Đã qua 17496 ngày
Tốt
Âm lịch23/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

24/11Đã qua 17495 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

25/11Đã qua 17494 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

26/11Đã qua 17493 ngày
Tốt
Âm lịch26/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

27/11Đã qua 17492 ngày
Xấu
Âm lịch27/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

28/11Đã qua 17491 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

29/11Đã qua 17490 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

30/11Đã qua 17489 ngày
Bình thường
Âm lịch1/11ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

Lịch âm tháng năm 1978

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1978 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 5/11, 8/11, 16/11, 17/11, 20/11, 23/11, 26/11.

Lịch tháng 11/1978

Tháng 11/1978 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 5/11, 8/11, 16/11, 17/11, 20/11, 23/11, 26/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1978 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1978 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1978 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 5/11, 8/11, 16/11, 17/11, 20/11, 23/11, 26/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1978 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1978 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1978 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.