Tháng Dương lịch7/1978
Tháng Âm lịch6/1978
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1978

Việc làm
1/7Đã qua 17641 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

2/7Đã qua 17640 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong

3/7Đã qua 17639 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

4/7Đã qua 17638 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới

5/7Đã qua 17637 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự

6/7Đã qua 17636 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

7/7Đã qua 17635 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

8/7Đã qua 17634 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

9/7Đã qua 17633 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

10/7Đã qua 17632 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

11/7Đã qua 17631 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

12/7Đã qua 17630 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự

13/7Đã qua 17629 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

14/7Đã qua 17628 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/7Đã qua 17627 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

16/7Đã qua 17626 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

17/7Đã qua 17625 ngày
Xấu
Âm lịch13/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

18/7Đã qua 17624 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc

19/7Đã qua 17623 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

20/7Đã qua 17622 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

21/7Đã qua 17621 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

22/7Đã qua 17620 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

23/7Đã qua 17619 ngày
Tốt
Âm lịch19/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

24/7Đã qua 17618 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

25/7Đã qua 17617 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

26/7Đã qua 17616 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/7Đã qua 17615 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

28/7Đã qua 17614 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/7Đã qua 17613 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

30/7Đã qua 17612 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

31/7Đã qua 17611 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

Lịch âm tháng năm 1978

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1978 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 15/7, 16/7, 18/7, 21/7, 23/7, 24/7, 28/7, 30/7.

Lịch tháng 7/1978

Tháng 7/1978 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 15/7, 16/7, 18/7, 21/7, 23/7, 24/7, 28/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1978 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1978 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1978 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 15/7, 16/7, 18/7, 21/7, 23/7, 24/7, 28/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1978 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1978 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1978 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.