Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Lịch tháng 2/1978
Ngày tốt xấu tháng 2/1978
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 17791 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 2/2 Đã qua 17790 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 3/2 Đã qua 17789 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 4/2 Đã qua 17788 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 5/2 Đã qua 17787 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/2 Đã qua 17786 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 7/2 Đã qua 17785 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 8/2 Đã qua 17784 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 9/2 Đã qua 17783 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 10/2 Đã qua 17782 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 11/2 Đã qua 17781 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 12/2 Đã qua 17780 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 13/2 Đã qua 17779 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 14/2 Đã qua 17778 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 15/2 Đã qua 17777 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 16/2 Đã qua 17776 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 17/2 Đã qua 17775 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 18/2 Đã qua 17774 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 19/2 Đã qua 17773 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 20/2 Đã qua 17772 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 21/2 Đã qua 17771 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 22/2 Đã qua 17770 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/2 Đã qua 17769 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 24/2 Đã qua 17768 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 25/2 Đã qua 17767 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/2 Đã qua 17766 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 27/2 Đã qua 17765 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/2 Đã qua 17764 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 1978
Tháng 2/1978 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 6/2, 12/2, 19/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1978
Tháng 2/1978 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 6/2, 12/2, 19/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1978 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1978 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1978 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 6/2, 12/2, 19/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1978 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1978 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1978 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.