Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 1/2040
Ngày tốt xấu tháng 1/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 4856 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 2/1 Còn 4857 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 3/1 Còn 4858 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/1 Còn 4859 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 5/1 Còn 4860 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 6/1 Còn 4861 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 7/1 Còn 4862 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 8/1 Còn 4863 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 9/1 Còn 4864 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/1 Còn 4865 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 11/1 Còn 4866 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/1 Còn 4867 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 13/1 Còn 4868 ngày | 30/11 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 14/1 Còn 4869 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 15/1 Còn 4870 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/1 Còn 4871 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/1 Còn 4872 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Bình | San nền | |
| 18/1 Còn 4873 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 19/1 Còn 4874 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 20/1 Còn 4875 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/1 Còn 4876 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 22/1 Còn 4877 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 23/1 Còn 4878 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 24/1 Còn 4879 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 25/1 Còn 4880 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 26/1 Còn 4881 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 27/1 Còn 4882 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 28/1 Còn 4883 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/1 Còn 4884 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 30/1 Còn 4885 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 31/1 Còn 4886 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 1/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 16/1, 23/1, 28/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2040
Tháng 1/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 16/1, 23/1, 28/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2040 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 16/1, 23/1, 28/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2040 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.