Tháng Dương lịch1/2040
Tháng Âm lịch12/2039
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2040

Việc làm
1/1Còn 4856 ngày
Tốt
Âm lịch18/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

2/1Còn 4857 ngày
Bình thường
Âm lịch19/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

3/1Còn 4858 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

4/1Còn 4859 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

5/1Còn 4860 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

6/1Còn 4861 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

7/1Còn 4862 ngày
Tốt
Âm lịch24/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

8/1Còn 4863 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

9/1Còn 4864 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

10/1Còn 4865 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

11/1Còn 4866 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

12/1Còn 4867 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

13/1Còn 4868 ngày
Tốt
Âm lịch30/11ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

14/1Còn 4869 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

15/1Còn 4870 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

16/1Còn 4871 ngày
Tốt
Âm lịch3/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

17/1Còn 4872 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

18/1Còn 4873 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà

19/1Còn 4874 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

20/1Còn 4875 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

21/1Còn 4876 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

22/1Còn 4877 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

23/1Còn 4878 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

24/1Còn 4879 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

25/1Còn 4880 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

26/1Còn 4881 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

27/1Còn 4882 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

28/1Còn 4883 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/1Còn 4884 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

30/1Còn 4885 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

31/1Còn 4886 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 16/1, 23/1, 28/1, 30/1.

Lịch tháng 1/2040

Tháng 1/2040 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Đinh Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 16/1, 23/1, 28/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2040 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 16/1, 23/1, 28/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2040 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.