Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Lịch tháng 9/2040
Ngày tốt xấu tháng 9/2040
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 5100 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 2/9 Còn 5101 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 3/9 Còn 5102 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 4/9 Còn 5103 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 5/9 Còn 5104 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 6/9 Còn 5105 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Kiến | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/9 Còn 5106 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 8/9 Còn 5107 ngày | 3/8 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 9/9 Còn 5108 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/9 Còn 5109 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 11/9 Còn 5110 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 12/9 Còn 5111 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/9 Còn 5112 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/9 Còn 5113 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/9 Còn 5114 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 16/9 Còn 5115 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 17/9 Còn 5116 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 18/9 Còn 5117 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự | |
| 19/9 Còn 5118 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 20/9 Còn 5119 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 21/9 Còn 5120 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/9 Còn 5121 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 23/9 Còn 5122 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 24/9 Còn 5123 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Phá | ||
| 25/9 Còn 5124 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 26/9 Còn 5125 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 27/9 Còn 5126 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 28/9 Còn 5127 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/9 Còn 5128 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 30/9 Còn 5129 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 2040
Tháng 9/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Ất Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 6/9, 9/9, 15/9, 16/9, 18/9, 21/9, 24/9, 28/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2040
Tháng 9/2040 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Ất Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 6/9, 9/9, 15/9, 16/9, 18/9, 21/9, 24/9, 28/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2040 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2040 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 6/9, 9/9, 15/9, 16/9, 18/9, 21/9, 24/9, 28/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2040 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2040 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2040 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.