Tháng Dương lịch2/2040
Tháng Âm lịch1/2040
Can chi thángMậu Dần
Năm can chiCanh Thân
Ngày tốt5 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2040

Việc làm
1/2Còn 4887 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

2/2Còn 4888 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

3/2Còn 4889 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

4/2Còn 4890 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

5/2Còn 4891 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

6/2Còn 4892 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

7/2Còn 4893 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

8/2Còn 4894 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

9/2Còn 4895 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

10/2Còn 4896 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

11/2Còn 4897 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

12/2Còn 4898 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

13/2Còn 4899 ngày
Tốt
Âm lịch2/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp

14/2Còn 4900 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

15/2Còn 4901 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

16/2Còn 4902 ngày
Tốt
Âm lịch5/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

17/2Còn 4903 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

18/2Còn 4904 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

19/2Còn 4905 ngày
Bình thường
Âm lịch8/1ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

20/2Còn 4906 ngày
Bình thường
Âm lịch9/1ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

21/2Còn 4907 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

22/2Còn 4908 ngày
Bình thường
Âm lịch11/1ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

23/2Còn 4909 ngày
Tốt
Âm lịch12/1ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

24/2Còn 4910 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/1ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà

25/2Còn 4911 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi

26/2Còn 4912 ngày
Xấu
Âm lịch15/1ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

27/2Còn 4913 ngày
Xấu
Âm lịch16/1ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

28/2Còn 4914 ngày
Bình thường
Âm lịch17/1ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

29/2Còn 4915 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2040

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2040 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 13/2, 16/2, 23/2.

Lịch tháng 2/2040

Tháng 2/2040 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 13/2, 16/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2040 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2040 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2040 có 5/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 8/2, 13/2, 16/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2040 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2040 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2040 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.